Toyota-Yaris-2015 Toyota-Vios-2015 Toyota-Altis-2015 Toyota-Camry-2015 Toyota-Innova Toyota-Fortuner

TOYOTA ALTIS 1.8 AT 2015

  • Mã sản phẩm : TOYOTA ALTIS 1.8G AT
  • Giá sản phẩm : 848.000.000 VNĐ
  • Ưu đãi khách hàng : Ưu đãi tiền mặt + KM phụ kiện
  • Hãng sản xuất : TOYOTA
  • Chính sách bảo hành : Chính hãng 3 năm
  • Hotline : 0919 606 186
Thông tin chi tiết sản phẩm

Lịch lãm và tinh tế

Corolla Altis  1.8 2015 hoàn toàn mới – ngôi sao mới của kỷ nguyên.

Dáng vẻ hiện đại và nổi bật cùng phong cách lịch lãm đầy tinh tế, Corolla Altis 1.8 2015 mớinâng tầm giá trị dòng sedan danh tiếng toàn cầu lên một đẳng cấp đỉnh cao.

 

Rất ít tên tuổi gợi lên cảm giác tin cậy với mọi người như Corolla. Không có gì đáng ngạc nhiên khi chiếc xe Corolla của Toyota là chiếc xe bán chạy nhất trên thế giới. Suốt 40 năm kể từ ngày đầu tiên được giới thiệu, thế mạnh của Corolla đã được khai thác và không ngừng phát triển để chiếc xe chứng minh được sự đáng tin cậy của nó. Qua 9 thế hệ, cái tên “Corolla” (tiếng Nhật có nghĩa là tràng hoa) gắn liền với danh tiếng của sức mạnh và công nghệ hiện đại nhất. 30 triệu chiếc xe Corolla đã xuất xưởng kể từ năm 1966 đến năm 2006 cùng đồng nghĩa với 30 triệu khách hàng ở hơn 140 nước trên thế giới được cảm thấy hài lòng với chiếc xe của mình.

 Giới thiệu

Phiên bản đầu tiên của Corolla được giới thiệu vào tháng 11 năm 1966 là sedan 2 cửa động cơ 1,1 lít. Vào tháng 5 năm 1967, TMC giới thiệu thêm mẫu xe sedan 4 cửa và xe wagon 3 cửa. Năm 1968 chứng kiến sự ra đời của loại xe Corolla kiểu dáng thể thao hai cửa – xe Corolla Sprinter. th1Thế hệ thứ nhất 1966-1969
Thế hệ thứ hai 1970-1973 Tháng 5 năm 1970, Corolla thế hệ thứ hai với động cơ 1,2 lít ra đời. Tháng 8 năm 1971, Toyota Sprinter 4 cửa động cơ 1,6 lít với thiết kế mui xe sau khác với những đời xe trước có mặt tại tất cả các đại lý của Toyota tại Nhật.
Tháng 4 năm 1974 chứng kiến sự ra đời của Corolla Series 30 – loại xe Corolla được ưa chuộng nhất. Tháng 1 năm 1976, Sprinter Liftback 3 cửa gia nhập dòng xe Corolla. Cũng trong năm này, chiếc xe Corolla thứ 5 triệu được xuất xưởng.

Thế hệ thứ ba 1974-1978
Thế hệ thứ tư 1979-1982 Thế hệ Corolla thứ 4 cầu sau chủ động lần cuối cùng xuất hiện vào tháng 4 năm 1979. Đây cũng là seri sedan 2 cửa và wagon 3 cửa cuối cùng.
Thế hệ thứ 5 của Corolla (tháng 5 năm 1983) ra đời với mẫu xe Corolla Coupe thể thao 4 xi lanh, động cơ DOHC 16 valve. Thế hệ thứ năm 1983-1986
Thế hệ thứ sáu 1987-1990 Xe Corolla thế hệ thứ 6 có mặt trên thị trường tháng 5 năm 1987 là chuẩn mực cho các loại xe Corolla hiện nay với túi khí phía người lái và động cơ 1,6 – 1,8 lít.
Tháng 6 năm 1991, Corolla thế hệ thứ 7 ra đời với thiết kế khung xe được bo tròn. Xe Corolla chuyển sang kiểu thiết kế gọn nhẹ, với dáng dấp như chiếc Corolla hiện nay. Cũng trong năm này, Corolla nhận được rất nhiều giải thưởng lớn. Thế hệ thứ bảy 1991-1994
Thế hệ thứ tám 1995-2000 Corolla thế hệ thứ 8 được giới thiệu ở Nhật Bản vào tháng 5 năm 1995. Chiếc xe có mặt ở trị trường châu Âu vào mùa hè năm 1997. Cũng trong năm này, chiếc xe Corolla thứ 20 triệu xuất xưởng. Thế hệ Corolla thứ 8 được đánh giá là chiếc xe của thế kỷ 20 và được sản xuất ở Nhật, Mỹ, Anh, Thổ Nhĩ Kỳ, Pakistan, Thái Lan, Nam Phi và Brazil.
Corolla thế hệ thứ 9 xuất hiện vào tháng 8 năm 2000. Thuộc thế hệ này có loại xe Corolla Fielder gồm Sedan 4 cửa và Wagon 5 cửa. Tháng 1 năm 2001, mẫu xe Hatchback 5 cửa xuất hiện với tên gọi Corolla Runx. Thời gian này thế hệ kế cận của loại xe Sprinter cũng được tung ra với tên gọi Toyota Allex. Động cơ của Corolla thế hệ thứ 9 được trang bị hệ thống van cảm biến thông minh VVT-i (variable valve timing with intelligence) giúp nâng cao mô-men xoắn của động cơ, cắt giảm tiêu thụ nhiên liệu và khí thải độc hại. Thế hệ thứ chín 2001-nayALtis 2006

 

Tính năng hoạt động

 

Vận hành ổn định & hiệu quả

Được kiến tạo với khát khao đem đến sự hoàn hảo tuyệt đối, từ khoang hành khách yên tĩnh tuyệt vời đến khả năng vận hành ưu việt, Altis lý tưởng hơn cả sự kỳ vọng

 

Động cơ 1ZZ-FE, 1,8 lít VVT-i 16van DOHC
Công suất tối đa (SAE-Net): 130/6000 Hp/rpm
Mô men xoắn tối đa: (SAE-Net): 17,3/4200 kg-m/rpm Động cơ mạnh mẽ đáng tin cậy cho phép tăng tốc êm ái và tiết kiệm nhiên liệu, đặc biệt còn giảm thiểu ô nhiễm nhờ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro step 3.
Hộp số tự động 4 cấp tiên tiến với dải lựa chọn số tiện lợi cho phép tăng giảm số linh hoạt theo điều kiện sử dụng, đặc biệt tay nắm cần số bọc da & mạ bạc tăng thêm nét sang trọng
Tay lái trợ lực điện EPS tự điều chỉnh mức độ hỗ trợ cho tay lái tùy theo tốc độ xe giúp Altis hoạt động ổn định và tiết kiệm năng lượng
Toàn bộ khoang xe được bọc chất liệu cách âm giúp giảm tiếng ồn từ động cơ vào khoang xe, mang lại không gian yên tĩnh và thư giãn cho hành khách
Bán kính quay vòng tối thiểu 5,3m giúp di chuyển linh hoạt trên đường hẹp và trong các bãi đỗ xe đông đúc .
Hệ thống treo trước kiểu MacPherson với thanh cân bằng làm tăng độ chắc chắn, độ êm và độ bám đường
Hệ thống treo sau dạng thanh xoắn ETA đảm bảo tính chịu lực cao cho xe trong mọi điều kiện

Màu sắc

m1

Màu bạc 1D4

m2

Xám bạc 1F8

m5

Đen 218

m4

Nâu vàng 4R0

Kiểu dáng

kd

 

Kiểu dáng hiện đại và năng động

Sự phối hợp hài hoà của các đường dập nổi tinh tế với những đường lượn sắc nét nhưng mềm mại chạy dọc từ đầu xe đến khoang hành lý tạo ra phong cách độc đáo, trẻ trung và hiện đại.

Cụm đèn sau

Với những đường nét thanh mảnh & công nghệ LED tôn thêm vẻ lịch lãm & cuốn hút cho chiếc xe.

Cụm đèn pha

Mỏng, được vuốt nhọn về phía sau với những đường cong sắc nét mang đến dáng vẻ mạnh mẽ và lôi cuốn cho chiếc xe.

 

Hóc đèn sương mù 

Dạng hình thang tôn lên vẻ đẹp đầy kiêu hãnh cho chiếc xe.

 

Lưới tản nhiệt

Lưới tản nhiệt à các thanh chắn khoẻ khoắn tạo cảm giác bề thế & năng động

Thanh trang trí biển số 

Mạ crôm kéo dài & cản sau mở rộng ra hai bên đồng nhất với phần đầu xe tạo cảm giác bề rộng tăng lên đáng kể.

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ tạo cảm giác sang trọng & hiện đại.

Bánh xe 

Lớn với mâm đúc 7 chấu tạo cảm giác khoẻ khoắn & đầy đặn.

 

Nội thất

 

Hệ thống điều hoà nhiệt độ

Tích hợp hài hoà trên bảng điều khiển trung tâm giúp làm mát nhanh đồng thời tiết kiệm tối đa nhiên liệu.

 

Bảng đồng hồ Optitron và màn hình hiển thị đa thông tin

Với thiết kế mới tăng cường hiệu quả chiếu sáng & tích hợp hệ thống tiết kiệm nhiên liệu ECO.

 

Ngăn đựng vật dụng trung tâm

Sang trọng với chất liệu da & nỉ cao cấp bọc bên ngoài, thật rộng rãi & tiện lợi để bỏ các vật dụng nhỏ ngọn trong mọi hành trình.

 

Tay lái 4 chấu bọc da

Được tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh & màn hình hiển thị đa thông tin thật tiện lợi cho người lái.

 

Hệ thống âm thanh AM/FM – 6 loa

Hỗ trợ các định dạng MP3, WMA & tích hợp cổng USB, AUX  luôn sẵn sàng phục vụ bạn trọng mọi hành trình.

Cửa sổ bấm điện tuỳ chỉnh

Tạo sự thoải mái & sang trọng cho bạn cũng như người đồng hành.

Ghế bọc da & nỉ

Ghế bọc da (1.8G CVT) mang lại sự ấm cúng & tinh tế. Ghế bọc nỉ (1.8G M/T) với bề mặt đầy đặn tạo cảm giác êm ái suốt hành trình.

Cần gạt số

Mạ crôm cao cấp tôn thêm nét hài hoà trong thiết kế tổng thể.

Phụ kiện

 

STT

MSPK

TÊN PHỤ KIỆN

1

NPF16-12006 Dán kính cả xe ( kính trước 1680)

2

NPF90-12007 Dán kính cả xe ( kính trước 9000)

3

NPASG4 Sơn gầm

4

NPAPL4 Sơn phủ pha lê

5

NPAGG-12002 Tự động gập gương

6

NP030-12003 Cánh hướng gió sau to có đèn

7

NPAPX-12009 Bạt phủ xe

8

NPCO4-S Chống ồn sàn

9

NPCO4-CC Chống ồn cánh cửa (2 lớp)

10

NPABS-12011 Bọc sàn đẹp

11

NPBGD-AR Bọc ghế da Arius cao cấp Brazil

12

NPBGD-SI Bọc ghế da Singapore

13

NPBGD-NT Bọc ghế da nhân tạo đẹp

14

NPBGD-GD Bọc ghế giả da cao cấp

15

NPAV3-12015 Bọc vô lăng

16

NPAV2-12016 Bọc vô lăng đẹp

17

NPAV1-12017 Bọc vô lăng cao cấp

18

NPAXT Xịt tẩy nội thất

19

NPAXT1 Xịt tẩy nội thất Malaysia

20

NPAKL Khăn lau xe 3M

21

NPAKM Máy khử mùi trong xe

22

NPAHB Máy hút bụi trong xe

23

NPTCP Túi café thơm

24

NPLT Lá thơm

25

NPLGD Lót ghế đẹp

26

NPANH-00001 Nước hoa

27

NPLOGO Logo Toyota

28

NPABL-12027 Bơm lốp

29

NPLCNT4 Lót chân bằng nhựa

30

NPLCNV4 Lót chân bằng nhựa đẹp

31

NPAHC-00005 Hõm tay cửa chống xước

32

NPATC-00006 Tay cửa mạ crom đổi bù

33

NPAOX ốp nắp xăng

34

NPPKN12103 Lót biển số

35

NPAMC-12003 Tự động mở cốp sau

36

NPAMK-12005 Miếng kính chiếu hậu có đèn

37

NPACL-12034 Camera lùi khoan cản sau

38

NPACL-12035 Camera lùi mạ

39

NPACL-12035-01 Camera lùi mạ hỗ trợ ban đêm

40

NP0610D012 Cảm biến lùi 4 mắt

41

NPCBL6M1 Cảm biến lùi 6 mắt

42

NPAKO-JPS Màn hình DVD Kovan JPS

43

NPAMO-KFJPS Màn hình DVD Motevo Kungfu GPS

44

NPCFU-JPS Màn hình DVD Fuka JPS

45

NPCCA-JPS Màn hình DVD Caska JPS

46

NPAKO Màn hình DVD Altis

47

NPCMO Màn hình DVD Motevo

48

NPCFU-HD Màn hình DVD Fuka HD

49

NPCCA-HD Màn hình DVD Caska HD

50

PZ071-00032-VN Màn hình DVD Toyota

51

PZ071-00A05 Màn hình DVD AVX 2012

52

PZ067-12002 Camera lùi ( thích hợp đầu AVX )

53

PZ071-00029-VN Đài CD

54

PZ0610D01217 Cảm biến lùi 2 mắt màu bạc

55

P0610D01213 Cảm biến lùi 2 mắt màu đen

56

C18CA-00901
/C18CC-42852
Tự động gập gương ( ODB2 )

57

PZ033-12008 Vè che mưa

58

PZ013-12004 Chắn nắng trước

59

PZ013-12003 Che nắng sườn xe

60

PZ056-12003 Chụp ống xả

61

PZ000-12022 Thảm trải sàn

62

PZ000-12020-01 Thảm trải sàn màu ghi

63

PZ000-12020-02 Thảm trải sàn màu ghi đen

64

PZ030-12003-00 Cánh hướng gió sau nhỏ

65

PZ049-12002 Chụp đèn sương mù

66

PZ05712001 Nẹp inox lưới tản nhiệt trên

67

PZ05712002 Nẹp inox lưới tản nhiệt dưới

68

PZ05712003 Nẹp inox lưới tản nhiệt trên xe 2.0

69

PZD3802007 Nẹp inox sau dưới biển số

70

PZ02412009 Tấm ốp bậc lên xuống có đèn

71

PZ02412007 Tấm ốp bậc lên xuống không đèn

72

PZ002-12002 Khay để đồ

73

PZ020-12006 Tay nắm số ốp gỗ số tự động

74

PZ035-12014-00 Tấm ốp hướng gió cản trước

75

PZ036-12013-00 Tấm ốp hướng gió cản sau

76

PZ039-12001-00 Tấm ốp hướng gió sườn phải

77

PZ039-12002-00 Tấm ốp hướng gió sườn trái

78

PZ020-12002 Tay nắm số kim loại

79

PZ074-12001 Máy lọc không khí

80

PZ074-12002 Máy lọc không khí Plasma

81

PZ064-0D001 Đèn sàn xe

82

PZ064-0D005 Đèn sàn xe 2012

83

PZ065-12701 Bộ hiển thị tốc độ

84

PZ040-12003 Larăng đúc

85

PZ005-06001 Thảm trải sàn cốp sau

86

76621/22-02908 Chắn bùn trước phụ + lái

87

76625/26-02911 Chắn bùn sau phụ + lái

88

PZD36-02002 Nẹp Inox cản trước 2009/10

89

PZD38-02005 Nẹp Inox lưới tản nhiệt trên 2009/10

90

PZD38-02006 Nẹp Inox lưới tản nhiệt dưới 2009/10

Thông số kỹ thuật

t1

Sản Phẩm Liên Quan

Toyota Hilux 3.0 AT

Giá KM : 877.000.000 VNĐ

Ưu đãi KH : Liên hệ
TOYOTA INNOVA G

Giá KM : 798.000.000 VNĐ

Ưu đãi KH : Ưu đãi tặng tiền mặt + phụ kiện
Toyota Innova 2.0E

Giá KM : 758.000.000 VNĐ

Ưu đãi KH : Ưu đãi tặng tiền mặt + phụ kiện
Toyota Innova 2.0V

Giá KM : 867.000.000 VNĐ

Ưu đãi KH : Ưu đãi tặng tiền mặt + phụ kiện
Fortuner 2.7V 4×4 TRD Sportivo

Giá KM : 1.195.000.000 VNĐ

Ưu đãi KH : Ưu đãi tiền mặt + Phụ kiện
TOYOTA FORTUNER 2.7V 4X4 2015

Giá KM : 1.121.000.000 VNĐ

Ưu đãi KH : Ưu đãi tiền mặt + KM phụ kiện
Mazda CX9

Giá KM : 1.855.000.000 VNĐ

Ưu đãi KH : Khuyến mãi giảm giá tiền mặt lớn + Tặng bảo hiểm vật chất
Mazda 2 All New

Giá KM : 535.000.000 VNĐ

Ưu đãi KH : Khuyến mãi giảm giá tiền mặt + Tặng bảo hiểm vật chất
Mazda BT50

Giá KM : 650.000.000 VNĐ

Ưu đãi KH : Khuyến mãi giảm giá tiền mặt + Tặng bảo hiểm vật chất + Phụ kiện chính hãng